Hình nền cho enlists
BeDict Logo

enlists

/ɪnˈlɪsts/ /ɛnˈlɪsts/

Định nghĩa

noun

Quân nhân, người nhập ngũ.

Ví dụ :

Vào ngày đầu tiên của khóa huấn luyện cơ bản, viên trung sĩ huấn luyện hét lớn ra lệnh cho đám quân nhân mới nhập ngũ đầy lo lắng.