noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân nhân, người nhập ngũ. One who is enlisted, usually in a military service. Ví dụ : "The drill sergeant barked orders at the nervous enlists during their first day of basic training. " Vào ngày đầu tiên của khóa huấn luyện cơ bản, viên trung sĩ huấn luyện hét lớn ra lệnh cho đám quân nhân mới nhập ngũ đầy lo lắng. military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi danh, nhập ngũ, tòng quân. To enter on a list; to enroll; to register. Ví dụ : "She enlists her children in soccer camp every summer. " Mỗi mùa hè, cô ấy ghi danh cho các con tham gia trại hè bóng đá. military job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập ngũ, tòng quân. To join a cause or organization, especially military service. Ví dụ : "The army wants potential soldiers to enlist." Quân đội muốn những người lính tiềm năng tòng quân. military war government nation organization service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập ngũ, tuyển mộ, chiêu mộ. To recruit the aid or membership of others. Ví dụ : "We enlisted fifty new members." Chúng tôi đã chiêu mộ được năm mươi thành viên mới. group organization aid action military politics business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu được, giành được. To secure; to obtain. Ví dụ : "The teacher enlists the help of parents to organize the class field trip. " Giáo viên thu được sự giúp đỡ của phụ huynh để tổ chức chuyến đi thực tế cho lớp. business job achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc