Hình nền cho entourages
BeDict Logo

entourages

/ˌɑːntʊˈrɑːʒɪz/ /ˌɑːntʊˈrɑːʒəz/

Định nghĩa

noun

Đoàn tùy tùng, đám đông vây quanh.

Ví dụ :

Đoàn tùy tùng của ông thị trưởng bao gồm vài vệ sĩ và cố vấn.
noun

Ví dụ :

Hãy tưởng tượng sàn nhảy ở một bữa tiệc đông đúc. Để hiểu mọi người gần nhau đến mức nào trên toàn bộ sàn nhảy, các nhà toán học có thể sử dụng khái niệm "entourages" để định nghĩa các mức độ gần gũi khác nhau.