Hình nền cho facultative
BeDict Logo

facultative

/ˈfæ.kəl.tə.tɪv/ /ˈfæ.kəlˌteɪ.tɪv/

Định nghĩa

adjective

Có tính tùy chọn, có tính tùy ý.

Ví dụ :

Giáo sư tin rằng việc dạy tốt không chỉ là truyền đạt kiến thức mà còn là kích thích khả năng tư duy của sinh viên, khuyến khích họ suy nghĩ phản biện và sáng tạo.
adjective

Tùy chọn, có quyền, cho phép.

Ví dụ :

Trường cao đẳng cung cấp một khóa học thiết kế web tùy chọn, nghĩa là sinh viên có quyền chọn học hoặc không, chứ không bắt buộc để tốt nghiệp.
adjective

Tùy chọn, không bắt buộc, có thể có hoặc không.

Ví dụ :

Lớp sinh học có một buổi thực hành tùy chọn, nơi học sinh có thể chọn mổ xẻ ếch hoặc giun, tùy thuộc vào mức độ thoải mái của các em.