Hình nền cho grants
BeDict Logo

grants

/ɡrænts/ /ɡrɑːnts/

Định nghĩa

noun

Cấp phép, sự cho phép, khoản trợ cấp.

Ví dụ :

Viện bảo tàng dựa vào các khoản trợ cấp/tài trợ từ thành phố và các nhà hảo tâm tư nhân để tài trợ cho các chương trình của mình.
verb

Thừa nhận, công nhận, chấp nhận.

Ví dụ :

Em gái tôi thừa nhận rằng ý tưởng của tôi cho dự án ở trường khá thú vị, dù em ấy không nghĩ nó thực tế.