Hình nền cho flans
BeDict Logo

flans

/flænz/ /flɑnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để tráng miệng, tiệm bánh có bán nhiều loại bánh flan ngọt khác nhau, bao gồm flan táo, flan việt quất và flan trứng.