verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu đà, nhún nhảy. To move in an exaggerated, bouncy manner. Ví dụ : "After her mother said she couldn't go to the party, Lily flounced up the stairs to her room, slamming the door behind her. " Sau khi mẹ bảo không được đi dự tiệc, Lily điệu đà nhún nhảy lên cầu thang về phòng, đóng sầm cửa lại. appearance action style body way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng vẫy, quẫy đạp. To flounder; to make spastic motions. Ví dụ : "The injured bird flounced on the ground, unable to fly. " Con chim bị thương vùng vẫy trên mặt đất, không thể bay được. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diềm, trang trí bằng diềm. To decorate with a flounce. Ví dụ : "She flounced the bottom of her skirt with a delicate lace trim. " Cô ấy diềm đăng ten tinh tế vào gấu váy để trang trí. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậm hực bỏ đi, vùng vằng bỏ đi. To depart in a haughty, dramatic way that draws attention to oneself. Ví dụ : "After failing to win the leadership election, he flounced dramatically." Sau khi thất bại trong cuộc bầu cử lãnh đạo, ông ta hậm hực bỏ đi một cách đầy kịch tính. attitude action character style human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc