Hình nền cho flounced
BeDict Logo

flounced

/flaʊnst/ /flaʊnstɪd/

Định nghĩa

verb

Điệu đà, nhún nhảy.

Ví dụ :

Sau khi mẹ bảo không được đi dự tiệc, Lily điệu đà nhún nhảy lên cầu thang về phòng, đóng sầm cửa lại.