noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vi phân. The derivative of a function. Ví dụ : "In Newton's time, "fluxions" were used to describe the rate of change, much like we now use "derivatives" to understand how quickly a car's speed increases as it accelerates. " Vào thời của Newton, người ta dùng từ "fluxions" (vi phân) để mô tả tốc độ thay đổi, tương tự như cách chúng ta dùng từ "đạo hàm" ngày nay để hiểu tốc độ của một chiếc xe tăng nhanh như thế nào khi nó tăng tốc. math science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng chảy, sự lưu thông. The action of flowing. Ví dụ : "The fluxions of sand through the hourglass marked the passage of time during the game. " Dòng chảy của cát trong đồng hồ cát đánh dấu sự trôi đi của thời gian trong suốt trò chơi. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến động, sự thay đổi. A difference or variation. Ví dụ : "The fluxions in the classroom's temperature throughout the day were noticeable, shifting from cool in the morning to warm by the afternoon. " Sự biến động nhiệt độ trong lớp học suốt cả ngày rất dễ nhận thấy, từ mát mẻ vào buổi sáng chuyển sang ấm áp vào buổi chiều. phenomena science physics math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan tỏa, Lưu chuyển. To be distributed in a flowing pattern. Ví dụ : "The spilled paint began to fluxions across the canvas, creating swirling patterns. " Màu sơn bị đổ bắt đầu lan tỏa trên khắp mặt vải, tạo ra những hoa văn xoáy. physics science energy process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vi phân. Differential calculus Ví dụ : "Newton's method of "fluxions" provided a powerful way to calculate the instantaneous rate of change, such as the speed of a car at a specific moment. " Phương pháp "vi phân" của Newton là một cách mạnh mẽ để tính toán tốc độ thay đổi tức thời, chẳng hạn như vận tốc của xe hơi tại một thời điểm cụ thể. math science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc