Hình nền cho foothold
BeDict Logo

foothold

/ˈfʊthəʊld/ /ˈfʊthoʊld/

Định nghĩa

noun

Chỗ đứng vững chắc, Điểm tựa.

Ví dụ :

Người leo núi cẩn thận tìm kiếm một chỗ đứng vững chắc để đặt chân, trước khi tiếp tục leo lên.
noun

Chỗ đứng, vị thế, chỗ dựa vững chắc.

Ví dụ :

Sau một học kỳ khó khăn, cuối cùng Maria cũng tìm được chỗ đứng vững chắc trong việc học, và cảm thấy tự tin là mình có thể thành công.