Hình nền cho fosse
BeDict Logo

fosse

/fɑs/ /fɒs/ /fɔs/

Định nghĩa

noun

Hố, rãnh, chỗ trũng.

Ví dụ :

Nhà khảo cổ cẩn thận phủi lớp đất đi, để lộ ra một cái hố sâu trên mặt đất, nơi xưa kia từng là nền móng của công trình cổ.