noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hố, rãnh, chỗ trũng. A pit, groove, cavity, or depression. Ví dụ : "The archaeologist carefully brushed away the dirt, revealing a deep fosse in the ground where an old foundation once stood. " Nhà khảo cổ cẩn thận phủi lớp đất đi, để lộ ra một cái hố sâu trên mặt đất, nơi xưa kia từng là nền móng của công trình cổ. geology geography archaeology environment structure area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào, rãnh. A long, narrow, shallow depression on the body of an extraterrestrial body, such as a planet or moon. Ví dụ : "The robotic rover discovered a long, winding fosse on the Martian surface, suggesting ancient water flow. " Xe tự hành robot đã phát hiện một rãnh dài và uốn lượn trên bề mặt Sao Hỏa, cho thấy dấu vết của dòng nước cổ xưa. geology astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầy cáo Fossa. A carnivorous mammal endemic to Madagascar, Cryptoprocta ferox. Ví dụ : "During our trip to the zoo, we learned that the fosse is a unique predator found only on the island of Madagascar. " Trong chuyến đi đến sở thú, chúng tôi được biết rằng cầy cáo Fossa là một loài động vật săn mồi độc đáo chỉ có ở đảo Madagascar. animal biology organism nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào, Rãnh. A ditch or moat. Ví dụ : "The castle was surrounded by a deep, water-filled fosse to keep invaders out. " Lâu đài được bao quanh bởi một hào sâu ngập nước để ngăn chặn quân xâm lược. architecture military geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc