verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành lập, sáng lập, gây dựng. To start (an institution or organization). Ví dụ : ""Maria usually founds a new book club every summer." " Maria thường thành lập một câu lạc bộ sách mới mỗi mùa hè. organization business society government history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành lập, xây dựng, kiến thiết. To begin building. Ví dụ : "The construction crew founds the new school building this week, starting with the foundation. " Tuần này, đội xây dựng sẽ bắt đầu xây dựng trường học mới, khởi công từ phần móng. building architecture organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu chảy, đúc. To melt, especially of metal in an industrial setting. Ví dụ : "The factory regularly founds scrap metal to create new steel beams. " Nhà máy thường xuyên nấu chảy kim loại phế liệu để tạo ra các thanh thép mới. material process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúc. To form by melting a metal and pouring it into a mould; to cast. Ví dụ : "The artist founds intricate bronze sculptures in his workshop. " Người nghệ sĩ đúc những tác phẩm điêu khắc bằng đồng tinh xảo trong xưởng của mình. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giũa răng lược. A thin, single-cut file for comb-makers. Ví dụ : "The comb-maker carefully selected a set of founds to ensure the fine teeth of the new combs were perfectly spaced and smooth. " Người thợ làm lược cẩn thận chọn một bộ giũa răng lược để đảm bảo các răng lược mới được tạo ra có khoảng cách đều và mịn. technical utensil machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc