Hình nền cho founds
BeDict Logo

founds

/faʊndz/

Định nghĩa

verb

Thành lập, sáng lập, gây dựng.

Ví dụ :

""Maria usually founds a new book club every summer." "
Maria thường thành lập một câu lạc bộ sách mới mỗi mùa hè.