Hình nền cho clinker
BeDict Logo

clinker

/klɪŋkə/

Định nghĩa

noun

Gạch clinker, gạch chịu lửa.

Ví dụ :

"The driveway was paved with durable, reddish-brown clinker bricks, imported from the Netherlands. "
Lối vào nhà được lát bằng gạch clinker màu nâu đỏ bền chắc, loại gạch chịu lửa đặc biệt được nhập khẩu từ Hà Lan.
noun

Ví dụ :

Công nhân nhà máy chất những cục clanh-ke nóng hổi từ lò nung lên băng chuyền, chuẩn bị cho công đoạn nghiền thành bột xi măng.