BeDict Logo

clinker

/klɪŋkə/
Hình ảnh minh họa cho clinker: Clanh-ke.
noun

Công nhân nhà máy chất những cục clanh-ke nóng hổi từ lò nung lên băng chuyền, chuẩn bị cho công đoạn nghiền thành bột xi măng.