noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch clinker, gạch chịu lửa. A very hard brick used for paving customarily made in the Netherlands. Ví dụ : "The driveway was paved with durable, reddish-brown clinker bricks, imported from the Netherlands. " Lối vào nhà được lát bằng gạch clinker màu nâu đỏ bền chắc, loại gạch chịu lửa đặc biệt được nhập khẩu từ Hà Lan. material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục vón, gạch nung kết. A mass of bricks fused together by intense heat. Ví dụ : "The old brick factory sometimes produced a large clinker, a fused mass of unusable bricks stuck together. " Nhà máy gạch cũ đôi khi tạo ra một cục vón lớn, một khối gạch không dùng được bị nung chảy và dính chặt vào nhau. material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xỉ than. Slag or ash produced by intense heat in a furnace, kiln or boiler that forms a hard residue upon cooling. Ví dụ : "After the coal fire died down, only gray clinker remained in the fireplace. " Sau khi lửa than tàn, chỉ còn lại xỉ than màu xám trong lò sưởi. material substance industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Clanh-ke. An intermediate product in the manufacture of Portland cement, obtained by sintering limestone and alumino-silicate materials such as clay into nodules in a cement kiln. Ví dụ : "The factory workers loaded the hot clinker from the kiln onto the conveyor belt, ready for grinding into cement powder. " Công nhân nhà máy chất những cục clanh-ke nóng hổi từ lò nung lên băng chuyền, chuẩn bị cho công đoạn nghiền thành bột xi măng. material substance geology architecture building industry chemistry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xỉ than, xỉ lò. Hardened volcanic lava. Ví dụ : "The black, jagged clinker crunched under my hiking boots as I walked across the old lava field. " Khi tôi đi bộ trên cánh đồng dung nham cổ, những mảnh xỉ than đen ngòm, lởm chởm vỡ vụn dưới đôi giày đi bộ đường dài của tôi. geology material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xỉ sắt. A scum of oxide of iron formed in forging. Ví dụ : "The blacksmith carefully knocked off the clinker clinging to the hot iron as he shaped it. " Người thợ rèn cẩn thận gõ bỏ lớp xỉ sắt bám trên thanh sắt nóng khi tạo hình nó. material substance chemistry industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thành xỉ, biến thành xỉ. To convert or be converted into clinker. Ví dụ : "The high heat in the kiln caused the clay mixture to clinker, forming hard, stony lumps. " Nhiệt độ cao trong lò nung làm hỗn hợp đất sét kết thành xỉ, tạo thành những cục cứng và thô như đá. material process chemistry building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật kêu leng keng. Someone or something that clinks. Ví dụ : "The dog's collar was a noisy clinker, jingling with every step he took. " Cái vòng cổ của con chó kêu leng keng rất ồn ào, một cái "vật kêu leng keng" thực sự, mỗi bước chân nó đi là lại phát ra tiếng. sound thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng xích, gông cùm. (in the plural) Fetters. Ví dụ : "The escaped prisoner still wore his clinkers, making his escape slow and difficult. " Tên tù nhân vượt ngục vẫn còn mang xiềng xích, khiến cho việc trốn thoát của hắn chậm chạp và khó khăn. law police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu ván chồng, kiểu đóng thuyền ván chồng. A style of boatbuilding using overlapping planks. Ví dụ : "clinker planking; a clinker dinghy" Ván đóng kiểu ván chồng; thuyền nhỏ đóng kiểu ván chồng. nautical sailing vehicle technical style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc