Hình nền cho gateways
BeDict Logo

gateways

/ˈɡeɪˌtweɪz/ /ˈɡeɪtweɪz/

Định nghĩa

noun

Cổng, lối vào, cửa ngõ.

Ví dụ :

Trang trại có vài cổng dẫn đến các đồng cỏ khác nhau, và mỗi cổng đều có thể đóng lại bằng một cánh cổng gỗ để giữ cho các con vật không đi lẫn vào nhau.
noun

Cổng, cửa ngõ, lối vào.

Ví dụ :

Những cổng an ninh mới của sân bay là điểm khởi đầu cho quá trình chuyển từ việc chờ đợi ở nhà ga sang lên máy bay.
noun

Cổng trung chuyển, điểm trung chuyển hàng hóa.

Ví dụ :

Chicago và Atlanta là những cổng trung chuyển lớn, nơi hàng hóa vận chuyển khắp đất nước được chuyển giao giữa các công ty đường sắt khác nhau.
noun

Ví dụ :

Mạng internet không dây của trường sử dụng nhiều cổng kết nối/điểm truy cập để quản lý lưu lượng mạng và bảo vệ dữ liệu của học sinh bằng tường lửa.