Hình nền cho gleaning
BeDict Logo

gleaning

/ˈɡliːnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mót, nhặt nhạnh.

Ví dụ :

Sau khi bác nông dân thu hoạch lúa mì xong, bọn trẻ ra đồng mót những bông lúa còn sót lại.
verb

Mót, thu thập từng chút một.

Ví dụ :

Sau cuộc họp, tôi phải mót thông tin từ đồng nghiệp để hiểu những quyết định nào đã được đưa ra vì tôi đã vắng mặt.
verb

Mót, lượm lặt.

Ví dụ :

Sau buổi dã ngoại của công ty, một vài nhân viên đang mót những chiếc khăn giấy, đĩa và dao dĩa nhựa còn thừa trên bàn, hy vọng sẽ tái sử dụng chúng ở nhà.
noun

Ví dụ :

Ngân hàng thực phẩm địa phương dựa vào việc mót nông sản để cung cấp rau quả tươi cho những gia đình khó khăn, họ thu gom những rau củ còn sót lại trên đồng ruộng sau vụ thu hoạch chính của nông dân.
noun

Ví dụ :

Việc chim mót côn trùng từ lá giúp cho cây cối khỏe mạnh.