Hình nền cho greening
BeDict Logo

greening

/ˈɡɹiːnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm xanh, phủ xanh.

Ví dụ :

"The rain is greening the grass in our backyard. "
Cơn mưa đang làm xanh đám cỏ ở sân sau nhà chúng ta.