verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xanh, phủ xanh. To make (something) green, to turn (something) green. Ví dụ : "The rain is greening the grass in our backyard. " Cơn mưa đang làm xanh đám cỏ ở sân sau nhà chúng ta. environment appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh hơn, trở nên xanh, phủ xanh. To become or grow green in colour. Ví dụ : "The grass is greening rapidly with the arrival of spring. " Cỏ đang xanh nhanh chóng khi mùa xuân đến. nature environment color plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồng cây xanh, tăng cường mảng xanh. To add greenspaces to (a town, etc.). Ví dụ : "The city council is greening the downtown area by planting trees and adding flowerbeds. " Hội đồng thành phố đang tăng cường mảng xanh cho khu trung tâm bằng cách trồng cây và thêm các luống hoa. environment area agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh hóa, có ý thức bảo vệ môi trường. To become environmentally aware. Ví dụ : "Many companies are greening their operations as they learn more about climate change. " Nhiều công ty đang xanh hóa hoạt động của mình khi họ hiểu rõ hơn về biến đổi khí hậu, thể hiện ý thức bảo vệ môi trường. environment ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xanh, tăng cường mảng xanh, thân thiện với môi trường. To make (something) environmentally friendly. Ví dụ : "The company is greening its operations by using recycled materials. " Công ty đang làm cho hoạt động của mình thân thiện với môi trường hơn bằng cách sử dụng vật liệu tái chế. environment ecology business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xanh hóa, quá trình xanh hóa. The process of becoming green. Ví dụ : "The city council discussed the greening of the park, focusing on planting more trees and flowers. " Hội đồng thành phố đã thảo luận về việc xanh hóa công viên, tập trung vào việc trồng thêm nhiều cây xanh và hoa. environment nature process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lê xanh A type of pear. Ví dụ : "My grandma loves to bake pies, and her favorite kind to use is the Greening because of its tart flavor. " Bà tôi rất thích nướng bánh, và loại lê mà bà thích dùng nhất là lê xanh vì vị chua thanh của nó. fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Táo xanh A type of apple that is green when ripe. Ví dụ : "My grandmother always made the best apple pie, and her secret ingredient was a tart greening. " Bí quyết làm món bánh táo ngon nhất của bà tôi luôn là một quả táo xanh chua thanh. fruit food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh hóa, trở nên xanh hơn. Becoming green in colour. Ví dụ : "The grass is greening with the arrival of spring. " Cỏ đang xanh hơn khi mùa xuân đến. color environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc