Hình nền cho proverbial
BeDict Logo

proverbial

/pɹəˈvɜɹb.iː.əl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thay vì nói thẳng "Cậu ta là một học sinh tệ," cô giáo dùng thành ngữ, nói giảm nói tránh là "Cậu ta cần giúp đỡ thêm."
adjective

Thành ngữ, tục ngữ, như một câu ngạn ngữ.

Ví dụ :

Sự khôn ngoan tiết kiệm tiền kiểu thành ngữ, tục ngữ của ông tôi thường được cả nhà nhắc đi nhắc lại.
adjective

Tục ngữ, thành ngữ, nổi tiếng.

Ví dụ :

Tôi lớn lên trong một căn nhà lắp ghép ở phố chính trong khu ngoại ô những năm 1950, là con thứ hai và cũng là con út của một gia đình hạt nhân kiểu mẫu, đúng như sách vở.