noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng hô, tiếng gọi lớn. A shout of halloo. Ví dụ : "From the woods, we heard a faint halloo, signaling that the lost hikers were finally found. " Từ trong rừng, chúng tôi nghe thấy một tiếng hô yếu ớt, báo hiệu rằng những người đi bộ đường dài bị lạc cuối cùng đã được tìm thấy. sound exclamation communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, la lớn. To shout halloo. Ví dụ : "Seeing her friend across the crowded playground, Sarah stopped and hallooed, waving her arms to get her attention. " Nhìn thấy bạn mình ở phía bên kia sân chơi đông đúc, Sarah dừng lại và la lớn để thu hút sự chú ý của bạn, đồng thời vẫy tay lia lịa. communication language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyến khích, cổ vũ, hò reo. To encourage with shouts; to egg (someone) on. Ví dụ : "The crowd began to halloo the underdog boxer, hoping to give him the strength to win. " Đám đông bắt đầu hò reo cổ vũ cho võ sĩ yếu thế hơn, hy vọng tiếp thêm sức mạnh để anh ấy giành chiến thắng. communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La lối, đuổi theo bằng tiếng la hét. To chase with shouts or outcries. Ví dụ : "The farmers hallooed the stray cows back into the pasture, waving their arms and yelling. " Những người nông dân la lối, đuổi đàn bò lạc trở lại đồng cỏ, vừa vẫy tay vừa la hét. action sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, gọi, hô. To call or shout to; to hail. Ví dụ : "Seeing his friend across the crowded playground, Michael decided to halloo him. " Thấy bạn mình ở bên kia sân chơi đông người, Michael quyết định gọi lớn để người bạn đó nghe thấy. communication sound action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, la, hét. To shout (something). Ví dụ : "Seeing her friend across the crowded playground, Sarah cupped her hands and hallooed, "Hey, Maria! Over here!" " Thấy bạn mình ở bên kia sân chơi đông người, Sarah chụm hai tay lại và hét lớn, "Maria ơi! Bên này này!" communication sound language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê a, này, ơi. Used to greet someone, or to catch their attention. Ví dụ : ""Halloo, is anyone home?" " "Ê a, có ai ở nhà không?" communication language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê, hây. Used in hunting to urge on the pursuers. Ví dụ : ""Halloo! Halloo! Get the ball!" shouted the coach, urging the team to chase after it. " "Ê, hây! Ê, hây! Lấy bóng mau!", huấn luyện viên hét lên, thúc giục đội đuổi theo bóng. animal sound sport exclamation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc