noun🔗ShareTổn hại, thiệt hại, thương tổn. Physical injury; hurt; damage"No harm came to my possessions."Đồ đạc của tôi không bị tổn hại gì cả.medicinebodyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTổn thương, tổn hại, thiệt hại. Emotional or figurative hurt"Although not physically injured in the car accident, she received some psychological harm."Mặc dù không bị thương về thể chất trong vụ tai nạn xe hơi, cô ấy đã chịu một số tổn thương về mặt tinh thần.mindemotionsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTác hại, sự tổn hại, điều bất hạnh. Detriment; misfortune."I wish him no harm."Tôi không mong gì điều bất hạnh đến với anh ấy.disastersufferingconditionnegativeoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTác hại, tổn hại, thiệt hại. That which causes injury, damage, or loss."The study showed the potential harms of eating too much processed food. "Nghiên cứu cho thấy những tác hại tiềm ẩn của việc ăn quá nhiều đồ ăn chế biến sẵn.sufferingnegativeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGây hại, làm hại, tổn hại. To cause injury to another; to hurt; to cause damage to something."Smoking harms your health. "Hút thuốc lá gây hại cho sức khỏe của bạn.actionconditionenvironmentbodylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc