noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho dự trữ, của tích trữ, kho báu. A hidden supply or fund. Ví dụ : "a hoard of provisions; a hoard of money" Một kho dự trữ lương thực; một kho của cải tích trữ. amount asset economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho báu, của cải tích trữ. A cache of valuable objects or artefacts; a trove. Ví dụ : "The museum displayed the pirate's hoards of gold coins and jewels, discovered buried on a deserted island. " Bảo tàng trưng bày kho báu tiền vàng và châu báu mà bọn hải tặc tích trữ, được tìm thấy chôn vùi trên một hòn đảo hoang. archaeology history value property item asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích trữ, vơ vét, thu gom. To amass, usually for one's own private collection. Ví dụ : "The squirrel hoards nuts in its nest to prepare for the winter. " Con sóc tích trữ hạt dẻ trong tổ để chuẩn bị cho mùa đông. asset economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng rào tạm, vách ngăn tạm. A hoarding (temporary structure used during construction). Ví dụ : ""The hoards around the new construction site blocked the sidewalk, so we had to walk in the street." " "Những hàng rào tạm dựng quanh công trường xây dựng mới che hết cả vỉa hè, nên chúng tôi phải đi bộ dưới lòng đường." architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng quảng cáo, pa-nô quảng cáo. A hoarding (billboard). Ví dụ : "The hoards along the highway advertised a new car dealership. " Những bảng quảng cáo dọc theo quốc lộ quảng cáo một đại lý xe hơi mới. media communication sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc