Hình nền cho humanism
BeDict Logo

humanism

/ˈhjuːmənɪz(ə)m/ /ˈhjumənɪz(ə)m/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa nhân văn, nhân văn học.

Ví dụ :

Những bài giảng của giáo sư Davis về văn học cổ điển là một minh chứng cho sự sâu sắc và rộng lớn của nhân văn học.
noun

Ví dụ :

Phong trào chủ nghĩa nhân văn thời Phục Hưng nhấn mạnh việc nghiên cứu các văn bản Hy Lạp và La Mã cổ đại, một sự chú trọng được thể hiện rõ trong chương trình học của trường.
noun

Ví dụ :

Cách tiếp cận giáo dục theo chủ nghĩa nhân văn của thầy giáo tôi nhấn mạnh tư duy phản biện và trách nhiệm cá nhân, thay vì dựa vào giáo điều tôn giáo.