Hình nền cho humanist
BeDict Logo

humanist

[ˈhçuːmənɪst]

Định nghĩa

noun

Nhà nhân văn, người theo chủ nghĩa nhân văn.

Ví dụ :

Giáo sư Davies là một nhà nhân văn uy tín, chuyên nghiên cứu văn học thời Phục Hưng.
noun

Nhà nhân văn, người theo chủ nghĩa nhân văn.

Ví dụ :

Ba tôi, một nhà nhân văn tận tụy, luôn dạy tôi coi trọng lý trí, lòng trắc ẩn và tầm quan trọng của việc giúp đỡ người khác.
noun

Nhà nhân văn học, người theo chủ nghĩa nhân văn.

Ví dụ :

Vị học giả theo chủ nghĩa nhân văn này đã tỉ mỉ nghiên cứu các văn bản Hy Lạp cổ đại để chuẩn bị cho các bài giảng đại học của mình.
adjective

Ví dụ :

Nhà thiết kế đã chọn một phông chữ humanist cho thiệp mời để tạo cảm giác cổ điển và trang nhã, với kiểu chữ giống chữ La Mã viết tay cổ điển thay vì kiểu grotesque của thế kỷ 19.