BeDict Logo

implicating

/ˈɪmplɪˌkeɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho implicating: Liên quan, ngụ ý.
verb

Liên quan, ngụ ý.

Những câu hỏi mơ hồ của thám tử, dù không trực tiếp buộc tội ai, cứ ngụ ý rằng đối tác kinh doanh của nạn nhân có liên quan đến những rắc rối tài chính.