verb🔗ShareLiên quan, dính líu, vướng vào. (with “in”) To show to be connected or involved in an unfavorable or criminal way."The evidence implicates involvement of top management in the scheme."Bằng chứng cho thấy ban quản lý cấp cao có dính líu đến vụ việc này.guiltlawpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLiên quan, dính líu, ngụ ý. To imply, to have as a necessary consequence or accompaniment."The teacher's comments on the project implicating a lack of effort. "Những nhận xét của giáo viên về dự án ngụ ý rằng có sự thiếu nỗ lực.guiltlawpoliticsactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLiên quan, ngụ ý. To imply without entailing; to have as an implicature."The detective's vague questions, while not directly accusing anyone, kept implicating the victim's business partner in the financial troubles. "Những câu hỏi mơ hồ của thám tử, dù không trực tiếp buộc tội ai, cứ ngụ ý rằng đối tác kinh doanh của nạn nhân có liên quan đến những rắc rối tài chính.languagecommunicationlinguisticsstatementlawguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLiên quan, dính líu, hàm ý. To fold or twist together, intertwine, interlace, entangle, entwine."The climbing rose bush was implicating its thorny vines around the old wooden fence. "Cây hoa hồng leo đang quấn những cành gai của nó quanh hàng rào gỗ cũ, đan xen chúng vào nhau.actionlawguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc