Hình nền cho jousts
BeDict Logo

jousts

/dʒaʊsts/

Định nghĩa

verb

Đấu thương, giao đấu bằng thương.

Ví dụ :

Trong lễ hội trung cổ, các diễn viên hóa trang thành hiệp sĩ đấu thương trên đấu trường, mang đến những trận giao đấu giả đầy thú vị cho đám đông.
verb

Đấu khẩu, tranh luận, cãi lý.

Ví dụ :

Trong buổi họp tại tòa thị chính, thị trưởng và nhà hoạt động cộng đồng đã đấu khẩu gay gắt về dự án công viên mới, mỗi người đều đưa ra những lý lẽ đầy nhiệt huyết.