verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu thương, giao đấu bằng thương. To engage in mock combat on horseback, as two knights in the lists; to tilt. Ví dụ : "During the medieval festival, actors dressed as knights jousts in the arena, delighting the crowd with their mock battles. " Trong lễ hội trung cổ, các diễn viên hóa trang thành hiệp sĩ đấu thương trên đấu trường, mang đến những trận giao đấu giả đầy thú vị cho đám đông. sport entertainment history royal military tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu khẩu, tranh luận, cãi lý. To engage in verbal sparring over an important issue. (used of two people, both of whom participate more or less equally) Ví dụ : "During the town hall meeting, the mayor and the community activist jousts over the proposed new park, each presenting passionate arguments. " Trong buổi họp tại tòa thị chính, thị trưởng và nhà hoạt động cộng đồng đã đấu khẩu gay gắt về dự án công viên mới, mỗi người đều đưa ra những lý lẽ đầy nhiệt huyết. communication language literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đụng chạm dương vật, giao hợp bằng miệng. To touch penises while engaging in a sex act, especially oral sex. sex action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc