verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa phương hóa, nội địa hóa, định vị. To make local; to fix in, or assign to, a definite place. Ví dụ : "The school administration localised the new tutoring program to each individual school building. " Ban quản lý trường học đã điều chỉnh chương trình dạy kèm mới cho phù hợp với từng tòa nhà trường học riêng biệt. place area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa phương hóa, bản địa hóa. To adapt a product for use in a particular country or region, typically by translating text into the language of that country and modifying currencies, date formats, etc. Ví dụ : "We need to localize our software for the Japanese market." Chúng ta cần bản địa hóa phần mềm của mình cho thị trường Nhật Bản, ví dụ như dịch sang tiếng Nhật và điều chỉnh định dạng ngày tháng. business technology language communication computing internet economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định vị, xác định vị trí. To determine where something takes place or is to be found. Ví dụ : "The teacher localised the problem in the classroom to a specific group of students. " Giáo viên đã xác định được vấn đề trong lớp học xuất phát từ một nhóm học sinh cụ thể. place area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa phương, cục bộ. Limited to a particular area; in a local vicinity only. Ví dụ : "The bakery's delicious bread is only localised to the town; you can't find it anywhere else. " Bánh mì ngon tuyệt của tiệm bánh này chỉ được bán ở địa phương thôi; bạn không thể tìm thấy nó ở bất kỳ đâu khác. area geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã bản địa hóa, mang tính địa phương. Having undergone localization. Ví dụ : "a localized computer program" Một chương trình máy tính đã được bản địa hóa. language area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc