Hình nền cho mandolins
BeDict Logo

mandolins

/ˈmændəlɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ban nhạc đã chơi những bản nhạc tuyệt vời bằng những cây đàn măng-đô-lin của họ.
noun

Bàn bào, đồ bào rau củ.

Ví dụ :

Tôi dùng hai cái bàn bào để thái khoai tây cho món khoai tây nướng một cách nhanh chóng, một cái có lưỡi dao phẳng và một cái có lưỡi dao sợi.
noun

Ví dụ :

Trong Thế Chiến II, các phi công RAF khi thực hiện nhiệm vụ được mật danh là "Mandolin" (Đội tuần tra Mandolin) đã tấn công các đoàn tàu tiếp tế của Đức.