Hình nền cho manipulator
BeDict Logo

manipulator

/məˈnɪpjuleɪtər/ /məˈnɪpjuːleɪtər/

Định nghĩa

noun

Kẻ thao túng, người điều khiển, người giật dây.

Ví dụ :

"The used car salesman was a manipulator; he convinced her to buy a car she couldn't afford. "
Gã bán xe cũ đó là một kẻ thao túng thực thụ; hắn ta đã thuyết phục cô ấy mua một chiếc xe mà cô ấy không đủ khả năng chi trả.