noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ thao túng, người điều khiển, người giật dây. Agent noun of manipulate; one who manipulates. Ví dụ : "The used car salesman was a manipulator; he convinced her to buy a car she couldn't afford. " Gã bán xe cũ đó là một kẻ thao túng thực thụ; hắn ta đã thuyết phục cô ấy mua một chiếc xe mà cô ấy không đủ khả năng chi trả. character human person mind attitude action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay máy, bộ điều khiển, thiết bị điều khiển. A device which can be used to move, arrange or operate something. Ví dụ : "The mechanic used a special manipulator to carefully lift the heavy engine. " Người thợ máy đã dùng một tay máy đặc biệt để cẩn thận nâng động cơ nặng nề lên. device machine technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người điều khiển rối, người giật dây. A puppeteer, especially one controlling marionettes. Ví dụ : "The manipulator carefully pulled the strings, making the puppet dance across the stage. " Người điều khiển rối cẩn thận giật dây, khiến con rối nhảy múa trên sân khấu. person character entertainment art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc