Hình nền cho manipulates
BeDict Logo

manipulates

/məˈnɪpjʊleɪts/ /məˈnɪpjəleɪts/

Định nghĩa

verb

Điều khiển, thao tác.

Ví dụ :

Đứa bé tập đi cẩn thận thao tác các khối gỗ để xây một cái tháp.
verb

Ví dụ :

Người anh trai thao túng em gái làm việc nhà cho mình bằng cách hứa cho thêm tiền tiêu vặt mà anh ta không bao giờ có ý định đưa.