

manipulates
/məˈnɪpjʊleɪts/ /məˈnɪpjəleɪts/



verb
Chính trị gia thao túng dư luận bằng cách đưa ra những lời hứa sai sự thật.

verb



verb
Điều khiển, lèo lái, thao túng.

verb
Thao tác, điều khiển.
Nhà nghiên cứu cẩn thận thao tác các điện cực tí hon trong khi nghiên cứu hoạt động của não.
