Hình nền cho masturbates
BeDict Logo

masturbates

/ˈmæstərˌbeɪts/ /ˈmæstɚˌbeɪts/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tôi thấy khó mà tự sướng khi xem cái này.
verb

Ví dụ :

Anh ta dành hàng giờ tranh cãi về những chi tiết nhỏ nhặt trên mạng; anh ta chỉ đang thủ dâm tinh thần, lãng phí thời gian thay vì làm việc gì đó có ích.