Hình nền cho mergers
BeDict Logo

mergers

/ˈmɜːrdʒərz/ /ˈmɜːrdʒəz/

Định nghĩa

noun

Sự sáp nhập, sự hợp nhất.

Ví dụ :

Luồng sáp nhập và hợp nhất doanh nghiệp liên tục đang định hình lại bức tranh kinh doanh.
noun

Sự sáp nhập, vụ sáp nhập, sự hợp nhất.

Ví dụ :

Việc sáp nhập gần đây của nhiều hiệu sách nhỏ đã tạo ra một công ty lớn có thể cạnh tranh với các nhà bán lẻ trực tuyến.
noun

Ví dụ :

Việc sáp nhập ba hiệu sách nhỏ thành một chuỗi cửa hàng lớn đã làm đơn giản hóa các lựa chọn mua sắm tại địa phương.
noun

Sự hợp nhất âm, sự nhập âm.

Ví dụ :

Ở một vài phương ngữ tiếng Anh, hiện tượng hợp nhất âm "cot" và "caught" có nghĩa là cả hai từ này được phát âm giống hệt nhau.