Hình nền cho mons
BeDict Logo

mons

/mɒnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thầy bói xem tướng cẩn thận xem xét các thịt ở gốc ngón tay tôi, tìm kiếm dấu hiệu của sự may mắn.
noun

Ví dụ :

Trong buổi thảo luận về giải phẫu học, sinh viên y khoa chỉ vào sơ đồ và xác định mu là phần mô mỡ che phủ xương mu.