Hình nền cho mothership
BeDict Logo

mothership

/ˈmʌðərʃɪp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc tàu sân bay đóng vai trò như một tàu mẹ cho các máy bay chiến đấu, phóng và thu hồi chúng trong suốt nhiệm vụ.
noun

Thiên chức làm mẹ, tình mẫu tử.

Ví dụ :

Bài thơ của cô ấy đã diễn tả một cách tuyệt vời thiên chức làm mẹ khi nuôi dạy ba đứa con.