verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm câm tiếng, tắt tiếng. To silence, to make quiet. Ví dụ : "To avoid distractions, the teacher muted the students' microphones during the presentation. " Để tránh làm xao nhãng, giáo viên đã tắt tiếng micro của học sinh trong suốt bài thuyết trình. sound technology communication media electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắt tiếng, làm câm. To turn off the sound of. Ví dụ : "Please mute the music while I make a call." Làm ơn tắt tiếng nhạc đi để tôi gọi điện thoại nhé. sound electronics technology communication media device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ị đùn, ỉa đùn. Of a bird: to defecate. Ví dụ : "The bird was muting on my freshly washed car. " Con chim vừa ỉa đùn lên cái xe ô tô mới rửa của tôi. animal bird physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay lông, rụng lông. To cast off; to moult. Ví dụ : "The snake was muting its old skin, shedding it in pieces on the ground. " Con rắn đang thay lớp da cũ, lột từng mảng xuống đất. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân chim. The dung of birds. Ví dụ : "The statue was covered in muting after the pigeons spent the night roosting on it. " Bức tượng phủ đầy phân chim sau khi lũ chim bồ câu đậu trên đó cả đêm. animal bird biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm tắt tiếng, sự tắt tiếng. The process by which something is muted or silenced. Ví dụ : "The sudden muting of the television during the important scene frustrated everyone in the room. " Việc tivi đột ngột bị tắt tiếng ngay trong cảnh quan trọng khiến mọi người trong phòng đều bực bội. sound technology communication media electronics internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc