Hình nền cho nervure
BeDict Logo

nervure

/ˈnəːvj(ʊ)ə/

Định nghĩa

noun

Gân cánh.

Ví dụ :

Những gân cánh mảnh mai giúp con bướm bay lượn một cách nhẹ nhàng.
noun

Ví dụ :

Khi soi chiếc lá trước ánh mặt trời, có thể thấy rõ ràng mạng lưới gân lá với những đường nét chi tiết của nó.