BeDict Logo

nervures

/ˈnɜːrvjʊrz/ /ˈnɜːrvjərz/
Hình ảnh minh họa cho nervures: Gân, đường gân.
noun

Gân, đường gân.

Kiến trúc sư chỉ vào những đường gân thanh mảnh chạy dọc theo trần vòm của nhà thờ lớn, nhấn mạnh tầm quan trọng về mặt cấu trúc và trang trí của chúng.