Hình nền cho nob
BeDict Logo

nob

/nɒb/ /nɑb/

Định nghĩa

noun

Đầu, cái đầu, thủ cấp.

Ví dụ :

Sau khi bị đụng đầu, cậu bé chỉ tay lên đầu và nói, "Đau quá!"
noun

Nhân vật tai to mặt lớn, người có thế lực.

Ví dụ :

Ông hiệu trưởng mới của trường đúng là một nhân vật tai to mặt lớn; ông ấy lái xe sang trọng và có vẻ quen biết hết những người quan trọng trong thị trấn.