noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu ngòi, ngòi bút. The tip of a pen or tool that touches the surface, transferring ink to paper. Ví dụ : "The artist carefully cleaned the paint nibs on her palette knives after finishing the mural. " Sau khi vẽ xong bức tranh tường, người họa sĩ cẩn thận lau sạch phần đầu ngòi dính sơn trên những con dao trộn màu của mình. stationery writing utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ chim. The bill or beak of a bird; the neb. Ví dụ : "The baby bird opened its tiny nibs, chirping loudly for food. " Chim non há cái mỏ chim bé xíu, kêu chiêm chiếp đòi ăn. bird animal part anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạt sơn, bụi sơn. Bits of trapped dust or other foreign material that form imperfections in painted or varnished surfaces. Ví dụ : "The freshly painted door was ruined by tiny nibs of dust that made the surface feel rough. " Cánh cửa mới sơn xong bị hỏng hết vì những mạt sơn nhỏ xíu dính vào làm bề mặt sần sùi. appearance material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt cacao đã tách vỏ. A piece of a roasted, hulled cocoa bean. Ví dụ : "I sprinkled some cocoa nibs on my yogurt for a crunchy, chocolatey flavor. " Tôi rắc một ít hạt cacao đã tách vỏ lên sữa chua để có thêm vị sô-cô-la giòn tan. food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngòi, đầu nhọn. A small and pointed thing or part; a point; a prong. Ví dụ : "The artist carefully cleaned the nibs of his calligraphy pens before starting his drawing. " Trước khi bắt đầu vẽ, người họa sĩ cẩn thận lau sạch ngòi bút lông của mình. part thing point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cán liềm. One of the handles projecting from a scythe snath. Ví dụ : "The farmer gripped the nibs of the scythe tightly, preparing to cut the tall grass. " Người nông dân nắm chặt cán liềm của lưỡi hái, chuẩn bị cắt đám cỏ cao. part utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục xe. The shaft of a wagon. Ví dụ : "The farmer checked the nibs of his wagon to make sure they were strong enough to haul the heavy load of hay. " Người nông dân kiểm tra trục xe của chiếc xe bò để chắc chắn chúng đủ khỏe để chở đống cỏ khô nặng trĩu. vehicle part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật quan trọng, người quan trọng, nhân vật tai to mặt lớn. (after possessive pronoun) An important or self-important person. Ví dụ : ""Ever since she got promoted, she's been acting like she's somebody's nibs around the office." " Từ khi được thăng chức, cô ấy cứ làm như thể mình là nhân vật tai to mặt lớn ở văn phòng ấy. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản thân, chính mình. (19th century, after possessive pronoun) Self. Ví dụ : "He always puts his nibs before others, which makes it difficult to work with him. " Anh ta luôn đặt bản thân mình lên trước người khác, điều đó khiến việc làm việc với anh ta trở nên khó khăn. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu lọc (thuốc lá). A jack turned up by the dealer. (see also nob) Ví dụ : "Two for his nibs." Hai điếu cho cái đầu lọc của hắn. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc