Hình nền cho nominee
BeDict Logo

nominee

/ˌnɒmɪˈniː/

Định nghĩa

noun

Người được đề cử, ứng viên.

Ví dụ :

Ủy ban trường đã chọn Sarah làm ứng viên cho chức chủ tịch hội học sinh.
noun

Người đứng tên hộ, người được ủy quyền.

Ví dụ :

Công ty đã dùng một cổ đông đứng tên hộ để đăng ký cổ phiếu, che giấu chủ sở hữu thực sự của khoản đầu tư.