BeDict Logo

oaf

/əʊf/ /oʊf/
Hình ảnh minh họa cho oaf: Đứa trẻ ngốc nghếch, đứa trẻ xấu xí.
 - Image 1
oaf: Đứa trẻ ngốc nghếch, đứa trẻ xấu xí.
 - Thumbnail 1
oaf: Đứa trẻ ngốc nghếch, đứa trẻ xấu xí.
 - Thumbnail 2
noun

Đứa trẻ ngốc nghếch, đứa trẻ xấu xí.

Cô giáo để ý thấy thằng bé ngốc nghếch ngồi bàn cuối lớp đang vật lộn với những bài toán đơn giản, khác hẳn các bạn khác.