noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô duyên, cục mịch, ngốc nghếch. A person, especially a large male, who is clumsy or a simpleton. Ví dụ : "Ouch! You dropped that box on my feet, you lumbering oaf!" Ái da! Anh làm rớt thùng trúng chân tôi rồi, đồ vụng về cục mịch! person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứa trẻ ngốc nghếch, đứa trẻ xấu xí. An elf's child; a changeling left by fairies or goblins, hence, a deformed or foolish child. Ví dụ : "The teacher noticed the oaf in the back row was struggling with the simple math problems, unlike the other students. " Cô giáo để ý thấy thằng bé ngốc nghếch ngồi bàn cuối lớp đang vật lộn với những bài toán đơn giản, khác hẳn các bạn khác. mythology character person literature supernatural tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc