Hình nền cho oaf
BeDict Logo

oaf

/əʊf/ /oʊf/

Định nghĩa

noun

Vô duyên, cục mịch, ngốc nghếch.

Ví dụ :

Ái da! Anh làm rớt thùng trúng chân tôi rồi, đồ vụng về cục mịch!
noun

Đứa trẻ ngốc nghếch, đứa trẻ xấu xí.

Ví dụ :

Cô giáo để ý thấy thằng bé ngốc nghếch ngồi bàn cuối lớp đang vật lộn với những bài toán đơn giản, khác hẳn các bạn khác.