Hình nền cho changeling
BeDict Logo

changeling

/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒlɪŋ/

Định nghĩa

noun

Đứa con bị đánh tráo, đứa con bị thay thế.

Ví dụ :

Các bà già hay kể chuyện con của nhà hàng xóm là đứa con bị đánh tráo, cho rằng đứa bé ốm yếu và kỳ lạ đó đã bị đổi lấy một đứa con của tiên trong nôi.
noun

Đứa con bị đánh tráo, đứa trẻ bị đổi.

Ví dụ :

Tin đồn lan truyền khắp làng rằng đứa bé ốm yếu được tìm thấy trước cửa nhà là một đứa con bị đánh tráo, bị đổi lấy đứa trẻ sơ sinh khỏe mạnh của gia đình.
noun

Đứa trẻ bị đánh tráo, người biến hình.

Ví dụ :

Trong câu chuyện khoa học viễn tưởng đó, người ngoài hành tinh là một kẻ biến hình, có khả năng sao chép hoàn hảo ngoại hình của bất kỳ ai nó gặp.
noun

Kẻ hay thay đổi, người ba phải.

One apt to change; a waverer.

Ví dụ :

Vì Sarah không thể quyết định chuyên ngành nào, thầy giáo hướng dẫn đùa gọi cô là người ba phải, cứ hết chuyển sang mỹ thuật lại đến lịch sử rồi sinh học.