Hình nền cho jetty
BeDict Logo

jetty

/ˈdʒɛti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các ngư dân đã dùng cầu tàu đá để bảo vệ những chiếc thuyền nhỏ của họ khỏi sóng lớn.
noun

Phần nhô ra, phần chìa ra.

Ví dụ :

Mái hiên mới của tiệm bánh có một phần chìa trang trí nhô ra phía trên vỉa hè, tạo thành một khu vực bóng mát cho khách hàng.