Hình nền cho baguettes
BeDict Logo

baguettes

/bæˈɡɛts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chúng tôi mua hai ổ bánh mì que ở tiệm bánh để ăn với súp cho bữa tối.
noun

Gờ chỉ tròn nhỏ, chỉ hạt cườm.

Ví dụ :

Khung ảnh được trang trí bằng những gờ chỉ tròn nhỏ như hạt cườm chạy quanh viền, tạo thêm một lớp vân tinh tế cho phần gỗ mịn.
noun

Ví dụ :

Sau khi quan sát kỹ lưỡng dưới kính hiển vi, nhà nghiên cứu đã ghi nhận sự xuất hiện của rất nhiều cấu trúc nhỏ hình que bên trong nhân con đang phân chia của trùng đế giày sau khi tiếp hợp.
noun

Người Pháp, dân Pháp.

Ví dụ :

Ở bữa tiệc, một số người gọi những người hàng xóm Pháp là "dân Pháp bánh mì", nghe có vẻ thiếu tôn trọng.