Hình nền cho panniers
BeDict Logo

panniers

/ˈpæniərz/ /ˈpænjərz/

Định nghĩa

noun

Giỏ treo (xe đạp), túi treo (xe đạp), thùng chở hàng (sau xe).

Ví dụ :

Cô ấy chất đồ tạp hóa vào mấy cái giỏ treo sau xe đạp rồi đạp xe về nhà.
noun

Khung đỡ váy, giỏ đựng hai bên hông (váy).

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày một chiếc váy từ thế kỷ 18, khoe dáng váy xòe rộng nhờ có khung đỡ váy được đặt bên dưới.
noun

Giỏ đựng đồ hai bên (xe đạp, xe máy).

Ví dụ :

Công nhân xây dựng dùng những giỏ hai bên chứa đầy cát để gia cố bờ sông và ngăn xói mòn.