Hình nền cho parches
BeDict Logo

parches

/ˈpɑrtʃɪz/ /ˈpɑrtʃəs/

Định nghĩa

verb

Làm cháy sém, thiêu đốt.

Ví dụ :

Hôm nay trời nắng gắt đến mức có thể làm cháy sém cả xi măng.