verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi qua, vượt qua. To change place. Ví dụ : "The waiter asked us to passe our plates to the next table so he could clear them. " Người phục vụ bàn yêu cầu chúng tôi chuyền đĩa sang bàn bên cạnh để anh ấy dọn dẹp. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến đổi. To change in state or status Ví dụ : "My mood passed from happy to sad when I missed the bus. " Tâm trạng của tôi thay đổi từ vui vẻ sang buồn bã khi tôi lỡ chuyến xe buýt. state condition time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trôi qua, Vượt qua. To move through time. Ví dụ : "The old photographs allowed us to passe through time and see what our family looked like decades ago. " Những bức ảnh cũ cho phép chúng ta trôi qua thời gian và thấy gia đình mình trông như thế nào nhiều thập kỷ trước. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chấp nhận, được thông qua. To be accepted. Ví dụ : "Her new ideas about school lunches were quickly passe, as the students preferred the old menu. " Những ý tưởng mới của cô ấy về bữa trưa ở trường nhanh chóng không được chấp nhận, vì học sinh thích thực đơn cũ hơn. culture style society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ lượt, nhường lượt. In any game, to decline to play in one's turn. Ví dụ : "During the card game, Maria passed her turn because she didn't have a suitable card. " Trong ván bài, Maria đã bỏ lượt vì không có lá bài nào phù hợp. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, hơn hẳn. To do or be better. Ví dụ : "My sister passed her math test; she did much better than expected. " Chị tôi đã vượt trội trong bài kiểm tra toán; chị ấy làm tốt hơn mong đợi rất nhiều. achievement ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu tâm, chú ý. To take heed. Ví dụ : "Please passe to your homework carefully, paying attention to every detail. " Làm ơn lưu tâm đến bài tập về nhà một cách cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết. attitude mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi thời, hết thời, xưa rồi. Dated; out of style; old-fashioned. Ví dụ : "Wearing shoulder pads is so passe; nobody wears them anymore. " Mặc áo độn vai giờ lỗi thời lắm rồi; chẳng ai mặc kiểu đó nữa đâu. style age culture time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi thời, hết thời, phai tàn. Past one's prime; worn; faded. Ví dụ : "The old, passe fashion of bell bottoms was popular in the 1970s but now seems outdated. " Kiểu quần ống loe lỗi thời ngày xưa thịnh hành vào những năm 1970, nhưng giờ trông có vẻ quá lạc hậu rồi. appearance style age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc