BeDict Logo

phenotypes

/ˈfiːnəˌtaɪps/ /ˈfɛnəˌtaɪps/
Hình ảnh minh họa cho phenotypes: Kiểu hình.
noun

Các bạn nhỏ trong lớp thể hiện những kiểu hình khác nhau, điều này phản ánh sự đa dạng về màu tóc được di truyền và lượng ánh nắng mặt trời mà các bạn tiếp xúc.

Hình ảnh minh họa cho phenotypes: Kiểu hình, các đặc điểm hình thái, các đặc tính sinh lý.
noun

Kiểu hình, các đặc điểm hình thái, các đặc tính sinh lý.

Màu mắt khác nhau, chiều cao khác nhau và chất tóc khác nhau đều là những ví dụ về kiểu hình có thể quan sát được trong một gia đình, tức là những đặc điểm hình thái và sinh lý mà chúng ta thấy được ở mỗi người.