noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao nguyên, vùng cao nguyên. A largely level expanse of land at a high elevation; tableland. Ví dụ : "The hikers reached the plateau, a wide, flat expanse of land high in the mountains. " Những người đi bộ đường dài đã lên đến cao nguyên, một vùng đất rộng và bằng phẳng nằm trên núi cao. geography geology area world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao nguyên, bình ổn. A comparatively stable level in something that varies. Ví dụ : "After a period of rapid learning, the student's progress reached several plateaux, where they seemed stuck before improving again. " Sau một thời gian học hỏi nhanh chóng, sự tiến bộ của học sinh đạt đến vài giai đoạn bình ổn, nơi mà em dường như bị mắc kẹt trước khi cải thiện trở lại. stage process achievement situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao nguyên trang trí, đĩa trang trí. An ornamental dish for the table; a tray or salver. Ví dụ : "For the wedding reception, the caterers arranged elegant plateaux of appetizers, each tray sparkling with silver and filled with bite-sized treats. " Cho tiệc cưới, người phục vụ bày biện những khay trang trí món khai vị thật đẹp mắt, mỗi khay lấp lánh ánh bạc và đầy những món ăn nhỏ xinh vừa miệng. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao trào, giai đoạn ổn định, thời kỳ chững lại. A notable level of attainment or achievement. Ví dụ : "After years of consistent effort, the company reached new plateaux of success in the market. " Sau nhiều năm nỗ lực không ngừng, công ty đã đạt đến những cao trào thành công mới trên thị trường. achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc