Hình nền cho plateaux
BeDict Logo

plateaux

/plæˈtoʊ(z)/

Định nghĩa

noun

Cao nguyên, vùng cao nguyên.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài đã lên đến cao nguyên, một vùng đất rộng và bằng phẳng nằm trên núi cao.
noun

Cao nguyên, bình ổn.

Ví dụ :

Sau một thời gian học hỏi nhanh chóng, sự tiến bộ của học sinh đạt đến vài giai đoạn bình ổn, nơi mà em dường như bị mắc kẹt trước khi cải thiện trở lại.
noun

Cao nguyên trang trí, đĩa trang trí.

Ví dụ :

Cho tiệc cưới, người phục vụ bày biện những khay trang trí món khai vị thật đẹp mắt, mỗi khay lấp lánh ánh bạc và đầy những món ăn nhỏ xinh vừa miệng.