Hình nền cho skipper
BeDict Logo

skipper

/ˈskɪpɚ/

Định nghĩa

noun

Thuyền trưởng.

Ví dụ :

Thuyền trưởng của chiếc thuyền đánh cá cẩn thận lái con tàu vào bến cảng.
noun

Lán trại, chòi.

Ví dụ :

Mệt mỏi sau chuyến đi dài, những người lữ hành rất biết ơn khi tìm thấy một cái lán trại để nghỉ ngơi và che chở cho động vật của họ khỏi cơn bão.