Hình nền cho capped
BeDict Logo

capped

/kæpt/ /kapt/

Định nghĩa

verb

Đậy, che, bịt.

Ví dụ :

Cô giáo đậy nắp hộp bút lông để chúng không bị khô.
verb

Bắn, hạ sát.

Ví dụ :

Trong một vụ xả súng ở trường học, khi một thằng nhóc nào đó bắn hạ cả đám học sinh khác, thì nó lấy vũ khí ở đâu ra? Có lẽ là từ người thân, tủ súng của họ.