Hình nền cho profiler
BeDict Logo

profiler

/ˈpɹoʊˌfaɪlɚ/ /ˈpɹoʊfaɪlɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng máy cắt định hình để sao chép chính xác những đường cong phức tạp của chân ghế cổ.
noun

Người lập hồ sơ, chuyên gia phân tích tâm lý tội phạm.

Ví dụ :

Để hiểu động cơ của nghi phạm và đoán trước bước đi tiếp theo của hắn, FBI đã mời một chuyên gia phân tích tâm lý tội phạm đến để lập hồ sơ tâm lý cho nghi phạm.
noun

Người phân tích hiệu năng, Trình phân tích hiệu năng.

Ví dụ :

Lập trình viên đã dùng một trình phân tích hiệu năng để tìm ra phần nào của trò chơi khiến nó chạy chậm.