Hình nền cho prognostics
BeDict Logo

prognostics

/pɹɒɡˈnɒstɪks/ /pɹɑɡˈnɑstɪks/

Định nghĩa

noun

Tiên lượng, sự tiên đoán.

Ví dụ :

Sau khi xem xét các xét nghiệm máu, phim chụp X-quang và các kết quả chẩn đoán khác, bác sĩ đã đưa ra tiên lượng của mình về khả năng bệnh nhân hồi phục hoàn toàn.
noun

Ví dụ :

Nhà máy đã đầu tư mạnh vào việc tiên lượng và dự đoán tuổi thọ của thiết bị để lường trước các sự cố và giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động.