Hình nền cho pulsed
BeDict Logo

pulsed

/pʌlst/

Định nghĩa

verb

Đập, rung, nhấp nháy.

Ví dụ :

Giữa đêm khuya tĩnh mịch, mọi thứ đều im lìm chỉ có ánh đèn nhấp nháy.